
178 Yên Lãng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
0936138198
nhietphatloc@gmail.com
Số 81/1, QL1A, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
0936138198
Giá Tôn Nhựa 2026 Cập Nhật Mới Nhất: Phụ Kiện Đầy Đủ, Ưu Đãi 10% Cho Dự Án Lớn
11:08 - 22/01/2026 12
Cập nhật giá tôn nhựa 2026 mới nhất kèm phụ kiện đầy đủ, mua trực tiếp từ nhà sản xuất, ưu đãi chiết khấu 10% cho dự án lớn, báo giá nhanh và hỗ trợ kỹ thuật trọn gói!
Giá tôn nhựa 2026 đang thu hút sự quan tâm lớn trong ngành xây dựng khi nhà thầu và doanh nghiệp cần cân đối chi phí, chất lượng và dịch vụ cung ứng. Bài viết cung cấp bảng giá mới nhất, xu hướng thị trường 2026 và phân tích sự khác biệt giữa mua trực tiếp từ nhà sản xuất và qua đơn vị phân phối!
Nội dung bài viết
Xu hướng giá tôn nhựa 2026

Giá tôn nhựa 2026 chịu tác động từ mức độ cạnh tranh, chi phí đầu vào và định hướng xây dựng xanh. Dự báo thị trường chỉ biến động nhẹ theo kinh tế, chính sách và cung – cầu, trong khi nhiều nhà sản xuất vẫn duy trì nguồn hàng ổn định cho khách dự án.
Nguyên liệu PVC/ASA và ảnh hưởng đến giá
PVC và ASA là yếu tố then chốt cấu thành giá tôn nhựa. Sau giai đoạn biến động năm 2025 do thương mại và chuỗi cung ứng, bước sang 2026 giá nguyên liệu được dự báo ổn định hơn, dù vẫn chịu tác động từ lạm phát, giá dầu và chi phí logistics. Doanh nghiệp chủ động nguồn nguyên liệu sẽ giữ được mức giá cạnh tranh cho công trình quy mô lớn.
So sánh giá tôn nhựa 2026 và 2025
Trong năm 2025, giá tôn nhựa dao động theo từng dòng sản phẩm và đơn vị cung cấp. Sang 2026, mặt bằng giá có xu hướng giữ ổn định hoặc giảm nhẹ nếu nguồn cung duy trì tốt. Đây là thời điểm phù hợp để triển khai các dự án sử dụng tôn nhựa PVC/ASA nhờ trọng lượng nhẹ, độ bền cao và chi phí hợp lý.
Các yếu tố tác động đến giá tôn nhựa 2026
- Logistics & chuỗi cung ứng: Dần ổn định nhưng vẫn phụ thuộc chính sách và biến động toàn cầu;
- Vật liệu & công nghệ mới: Giải pháp thân thiện môi trường giúp tối ưu chi phí, nâng chất lượng;
- Nhu cầu xây dựng: Gia tăng nhà xưởng và công trình dân dụng ảnh hưởng trực tiếp đến cung – cầu và giá.
Bảng giá tôn nhựa 2026 tham khảo
Bảng giá tôn nhựa 2026 giúp doanh nghiệp chủ động ngân sách, lên phương án đấu thầu và so sánh các dòng tôn nhựa PVC/ASA đang lưu hành trên thị trường.
Bảng giá tôn nhựa 2026 – Nhiệt Phát Lộc (tham khảo)

Mức giá phản ánh mặt bằng trung bình của các sản phẩm phổ biến. Giá thực tế có thể thay đổi theo khối lượng đặt hàng, hình thức mua và từng thời điểm cung ứng.
Bảng giá phụ kiện tôn nhựa PVC/ASA
| Tên sản phẩm | Kích thước - Khổ rộng | Độ dày | Màu sắc | Ứng dụng | Đơn giá (VNĐ/m2) |
| Tấm úp tường mái Tôn nhựa | Chiều dài: 1.05m (Hữu dụng 0.96m). Chiều rộng cạnh tiếp xúc tường: 170mm. Chiều rộng cạnh tiếp xúc mái: 120mm. | 2,5 - 3,0 - 3,5 (mm) hoặc theo yêu cầu. | Xanh lục, Xanh dương, Vàng kem hoặc theo yêu cầu. | Tấm úp tường mái được sử dụng để gắn kết giữa Tấm ngói nhựa và Tường (Tấm úp tường mái phải liên kết với Tấm ngói nhựa và Tường bên phải, Tấm úp tường mái trái liên kết với Tấm ngói nhựa và Tường bên trái). | 125.000 - 145.000 VNĐ. |
| Tấm ốp sườn mái Tôn nhựa | Chiều dài: 1.05m (Hữu dụng 0.96m). Chiều rộng mỗi cạnh: 200mm. | 2,5 - 3,0 - 3,5 (mm) hoặc theo yêu cầu. | Xanh lục, Xanh dương, Vàng kem hoặc theo yêu cầu. | Tấm ốp sườn được sử dụng để gắn kết giữa 2 tấm Tôn nhựa bên trái và Tôn nhựa bên phải lại với nhau khi thi công mái có độ nghiêng ở vị trí sườn của Tôn nhựa. | 125.000 - 145.000 VNĐ. |
| Tấm úp nóc mái Tôn nhựa | Chiều dài: 1.05m (Hữu dụng 0.96m). Chiều rộng mỗi cạnh: 200mm. | 2,5 - 3,0 - 3,5 (mm) hoặc theo yêu cầu. | Xanh lục, Xanh dương, Vàng kem hoặc theo yêu cầu. | Tấm úp nóc mái được sử dụng để gắn kết giữa mặt trước và mặt sau hoặc mặt trái và mặt phải ở vị trí nóc mái của Tôn nhựa | 125.000 - 145.000 VNĐ. |
| Máng xối Composite | Mặt đáy: 135.0mm - 255.0mm. Chiều cao: 135.0mm - 275.0mm. Chiều rộng: 205.0mm - 330.0mm. | Độ dày 2 cạnh: 2.2mm - 3.3mm. Độ dày mặt đáy: 2.5mm - 4.0mm. | Xanh lục, Xanh dương, Vàng kem hoặc theo yêu cầu. | Máng xối Composite được sử dụng để thoát nước mưa, xây dựng, trồng rau,… | 125.000 - 145.000 VNĐ. |
| Nắp chụp và Vít bắn Tôn nhựa | Chiều dài đinh bắn khuyến nghị: 60mm. Lỗ bắn vít: 6mm. | Tùy chọn | Xanh lục, Xanh dương, Vàng kem hoặc theo yêu cầu. | Nắp chụp và Vít được sử dụng để gắn kết Tấm ngói nhựa với các loại Phụ kiện khác, Xà gồ và Tường,… | 1.500 - 2.500 VNĐ. |
| Ke chống bão Tôn nhựa | Kích thước: 22mm x 80mm. | 5mm | Xanh lục, Xanh dương, Vàng kem hoặc theo yêu cầu. | Ke chống bão được sử dụng cho Tôn nhựa 9 sóng và 11 sóng, có khả năng chịu lực nén và lực xốc của gió bão (Gió bão giật cấp 10 đến cấp 12) | 1.500 - 2.500 VNĐ. |
Phụ kiện thi công đóng vai trò quan trọng trong độ an toàn, tính thẩm mỹ và tuổi thọ mái – vách. Lựa chọn phụ kiện phù hợp giúp rút ngắn thời gian lắp đặt và tối ưu chi phí tổng thể.
Các yếu tố tác động đến giá tôn nhựa
Giá tôn nhựa không chỉ phụ thuộc nguyên liệu và quy trình sản xuất mà còn chịu ảnh hưởng từ nhu cầu thị trường, mức độ cạnh tranh vật liệu thay thế, yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng – môi trường.
⇒ Tham khảo thông tin chi tiết về sản phẩm tại: Tôn nhựa PVC/ASA Eurolines
So sánh giá tôn nhựa 2026: Mua trực tiếp vs qua phân phối

Hình thức mua qua nhà phân phối tuy phổ biến nhưng thường phát sinh chi phí trung gian và giới hạn hỗ trợ. Trong khi đó, mua trực tiếp từ nhà sản xuất giúp tiếp cận giá tôn nhựa 2026 tốt hơn, kèm chính sách ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật cho dự án.
Lợi thế khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất
- Giảm chi phí nhờ loại bỏ trung gian;
- Chiết khấu cao cho đơn hàng lớn;
- Hỗ trợ vận chuyển, lắp đặt và kỹ thuật đồng bộ;
- Chủ động chất lượng, tiến độ và tùy chỉnh theo công trình.
So sánh mặt bằng giá tôn nhựa PVC/ASA
- Giá qua kênh phân phối thường cao hơn khoảng 10–15%;
- Nguồn hàng và hậu mãi phụ thuộc từng đại lý;
- Cần cân nhắc hiệu quả dài hạn, khả năng tùy biến và hỗ trợ kỹ thuật.
Vì sao nên chọn Phát Lộc?
- Cung cấp tôn nhựa PVC/ASA đạt tiêu chuẩn công nghiệp;
- Đầy đủ phụ kiện, chính sách bảo hành rõ ràng;
- Đồng hành kỹ thuật xuyên suốt từ tư vấn đến thi công.
Ưu đãi giá tôn nhựa 2026 – Chiết khấu đến 10% tại Phát Lộc

Phát Lộc triển khai chính sách ưu đãi giá tôn nhựa 2026 với mức chiết khấu lên đến 10% cho các công trình quy mô lớn, giúp doanh nghiệp tối ưu ngân sách và hiệu quả đầu tư. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
Điều kiện áp dụng ưu đãi
- Đơn hàng từ 500–1.000 m² trở lên;
- Dự án lớn được xem xét thêm chính sách riêng;
- Đơn hàng số lượng cao đi kèm hỗ trợ vận chuyển, kỹ thuật và hậu mãi.
Lợi ích dành cho dự án
- Giảm tổng chi phí, nâng cao khả năng cạnh tranh;
- Miễn phí tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ thi công;
- Đảm bảo tiến độ, chất lượng và hạn chế rủi ro vận hành.
Ưu đãi chỉ có tại Phát Lộc
- Chính sách chiết khấu 10% dành riêng cho công trình lớn;
- Dịch vụ chăm sóc và hậu mãi xuyên suốt, cam kết chất lượng sản phẩm.
⇒ Xem thêm thông tin tại bài viết: Tổng Hợp Kinh Nghiệm Mua Tôn Lợp Nhà Từ A-Z Dành Cho Người Mới 2025
Tư vấn chọn tôn nhựa phù hợp công trình
Việc chọn đúng loại tôn nhựa giúp đảm bảo độ bền, tuổi thọ và hiệu quả sử dụng, dựa trên mục đích thi công, điều kiện môi trường và yêu cầu vật liệu.
Phân loại theo nhu cầu sử dụng

- Nhà ở dân dụng: Tôn PVC/ASA 11 sóng, bền, chống cháy, chống mốc, kháng ăn mòn, tính thẩm mỹ cao;
- Nhà xưởng – kho – công nghiệp: Tôn PVC/ASA 5–6 sóng, chịu lực tốt, cách âm – cách nhiệt, lớp ASA chống UV;
- Mái hiên – quán cà phê – nhà phố: Tôn PVC/ASA 7–11 sóng, chống tia UV, bền màu, đa dạng màu sắc.
Lựa chọn theo môi trường khí hậu

- Khu vực ven biển: Tôn PVC/ASA 5 sóng, kháng muối, chống UV, giữ màu ổn định;
- Môi trường hóa chất: Tôn PVC/ASA 6 sóng, khả năng chống hóa chất cao;
- Đô thị: Tôn PVC/ASA 7 sóng, hạn chế bụi bẩn, ô nhiễm, đảm bảo thẩm mỹ lâu dài.
So sánh dòng cao cấp và phổ thông

- Dòng cao cấp: Chống UV, bền màu, ít biến dạng, phù hợp dự án dài hạn;
- Dòng phổ thông: Giá tốt, đáp ứng nhu cầu che chắn cơ bản cho công trình ngắn hạn.
Vì sao nên chọn Phát Lộc cho dự án?

Nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt quyết định hiệu quả đầu tư. Phát Lộc hoạt động theo mô hình sản xuất – phân phối trực tiếp, giúp khách hàng tiếp cận giá tôn nhựa 2026 cạnh tranh cùng chất lượng ổn định và dịch vụ đồng bộ.
Sản xuất trực tiếp – nguồn hàng chủ động
- Quản lý trọn quy trình, duy trì giá hợp lý;
- Hạn chế biến động giá, đáp ứng linh hoạt dự án lớn nhỏ.
Chất lượng PVC/ASA đạt chuẩn công nghiệp
- Kháng ăn mòn, bền màu, tích hợp chống UV và oxy hóa;
- Giảm chi phí bảo trì, kéo dài tuổi thọ công trình.
Hỗ trợ kỹ thuật & thi công
- Tư vấn kỹ thuật, vận chuyển và hướng dẫn lắp đặt chi tiết;
- Rút ngắn thời gian thi công, giảm rủi ro phát sinh.
Ưu đãi chiết khấu 10% cho công trình lớn
- Chính sách giá tốt cho đơn hàng số lượng cao;
- Kèm hỗ trợ kỹ thuật, vận chuyển và hậu mãi chuyên nghiệp.
Uy tín được khẳng định
- Nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vật liệu xây dựng;
- Đội ngũ kỹ thuật và CSKH chuyên nghiệp, minh bạch chính sách.
⇒ Xem thêm thông tin tại bài viết: Nhà Máy Sản Xuất Phân Phối Tôn Nhựa Phát Lộc – Giá Gốc Tận Xưởng, Giao Nhanh, Bảo Hành Đổi 1-1
Kết luận
Việc nắm rõ giá tôn nhựa 2026 và phụ kiện đi kèm giúp doanh nghiệp, nhà thầu chủ động ngân sách và tối ưu kế hoạch thi công. Lựa chọn mua trực tiếp từ nhà sản xuất như Phát Lộc mang lại mức giá cạnh tranh, ưu đãi cho công trình lớn và dịch vụ hỗ trợ toàn diện. Đồng thời, chọn đúng loại tôn theo mục đích sử dụng và điều kiện khí hậu sẽ nâng cao độ bền, tính thẩm mỹ và hạn chế chi phí phát sinh về lâu dài.
Nếu như khách hàng còn băn khoăn về giá cả, thông tin chi tiết về sản phẩm, có nhu cầu tư vấn dự án và công trình, địa chỉ mua hàng uy tín,…hãy liên hệ ngay với Công Ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc thông qua Hotline 0936.138.198 hoặc đăng ký thông tin ở Form TẠI ĐÂY, đội ngũ nhân sự đến từ Phát Lộc sẽ hỗ trợ các bạn trong thời gian sớm nhất!
