
178 Yên Lãng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội
0936138198
nhietphatloc@gmail.com
Số 81/1, QL1A, Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP.HCM
0936138198
Giá Tấm Nhựa Poly Lấy Sáng Tháng 08/2026 – Báo Giá Mới, Gia Công Theo Yêu Cầu
10:03 - 21/08/2026 15
Cập nhật Giá Tấm Nhựa Poly lấy sáng tháng 08/2026 mới nhất. Tham khảo bảng giá theo độ dày, quy cách, màu sắc và số lượng. Nhận cắt, gia công Tấm Nhựa Poly theo yêu cầu công trình!
Giá Tấm Nhựa Poly có thể biến động theo thời điểm, quy cách và nhu cầu sử dụng. Bài viết dưới đây cập nhật Giá Tấm Nhựa Poly mới nhất, đồng thời cung cấp thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí và khả năng gia công, thiết kế theo yêu cầu!
Nội dung bài viết
Những yếu tố ảnh hưởng đến Giá Tấm Nhựa Poly

Giá Tấm Nhựa Poly thay đổi tùy loại tấm, độ dày, chất lượng nguyên liệu, kích thước, số lượng đặt hàng và khu vực giao. Bên cạnh đó, cung – cầu thị trường cũng tác động trực tiếp đến giá theo từng thời điểm.
Loại tấm Polycarbonate
Tấm Poly phổ biến gồm đặc ruột, rỗng ruột và dạng sóng. Do khác nhau về độ bền, khả năng lấy sáng và công năng nên mức giá từng loại cũng không giống nhau.
- Tấm Poly đặc ruột: Giá cao hơn nhờ khả năng chịu va đập và độ bền tốt;
- Tấm Poly rỗng ruột: Chi phí thấp, nhẹ nhưng khả năng chịu lực thấp hơn;
- Tấm Poly dạng sóng: Giá phụ thuộc vào độ dày, kiểu sóng và quy cách sản xuất.
Độ dày và trọng lượng thực tế
Độ dày càng lớn thì tấm càng nặng, bền và chịu tải tốt, kéo theo Giá Tấm Nhựa Poly cao hơn. Trọng lượng cũng ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển và thi công.
Với công trình cần độ an toàn cao, nên chọn độ dày phù hợp thay vì chỉ dựa vào mức giá thấp.
Nguyên liệu và lớp chống UV
Tấm Polycarbonate sử dụng nguyên liệu tốt, tích hợp lớp chống tia UV thường có độ bền cao, hạn chế lão hóa và giá thành nhỉnh hơn.
Ngược lại, tấm không có UV có giá thấp nhưng dễ xuống cấp khi dùng ngoài trời trong thời gian dài.
Kích thước, màu sắc và quy cách đặt riêng
Tấm có kích thước đặc biệt, màu sắc riêng hoặc cắt theo yêu cầu thường phát sinh thêm chi phí gia công.
Lựa chọn quy cách phù hợp với thiết kế giúp hạn chế hao hụt và tối ưu ngân sách.
Số lượng mua và địa điểm giao hàng
Đặt số lượng lớn thường được hưởng mức chiết khấu tốt hơn so với mua lẻ. Vì vậy, bảng giá Polycarbonate có thể thay đổi theo khối lượng đơn hàng.
Khu vực giao hàng cũng ảnh hưởng đến tổng chi phí. Khi tìm hiểu tấm nhựa Poly bao nhiêu tiền 1m2, cần cân nhắc thêm phí vận chuyển và lắp đặt nếu phát sinh.
Bảng Giá Tấm Nhựa Poly Lấy Sáng Cập Nhật Tháng 08/2026
Giá Tấm Nhựa Poly thay đổi theo loại sản phẩm, độ dày, màu sắc, kích thước, số lượng và biến động thị trường. Dưới đây là mức giá tấm Polycarbonate tham khảo tại Phát Lộc tháng 08/2026:
| Loại sản phẩm | Độ dày | Màu sắc | Giá tham khảo |
|---|---|---|---|
| Tấm Polycarbonate đặc ruột dạng phẳng | 2 – 10 mm | Trong suốt, trắng sữa, xanh dương, nâu trà, xám khói | 200.000 – 1.000.000 đồng/m² |
| Tấm Polycarbonate dạng sóng | 0,8 – 2 mm | Trong suốt, trắng sữa, xanh dương, nâu trà, xám khói | 200.000 – 400.000 đồng/m² |
| Tấm Polycarbonate đặc ruột dạng phẳng sần | 2 – 10 mm | Trong suốt, trắng sữa, xanh dương, nâu trà, xám khói | 200.000 – 1.000.000 đồng/m² |
Giá tấm Poly đặc ruột dạng phẳng
Giá Tấm Nhựa Poly đặc ruột khoảng 200.000 – 1.000.000 đồng/m², với độ dày 2–10 mm. Tấm thường dùng cho mái hiên, giếng trời, mái vòm, vách ngăn và công trình cần khả năng chịu lực cao.
Giá tấm Poly dạng sóng
Giá Tấm Nhựa Poly dạng sóng khoảng 200.000 – 400.000 đồng/m², tùy độ dày 0,8–2 mm và kiểu sóng. Sản phẩm phù hợp làm mái lấy sáng kết hợp tôn cho nhà xưởng, kho và công trình dân dụng.
Giá tấm Poly đặc ruột dạng phẳng sần
Tấm Poly đặc ruột bề mặt sần có giá khoảng 200.000 – 1.000.000 đồng/m², độ dày 2–10 mm. Bề mặt sần giúp tán sáng, hạn chế chói và tăng sự riêng tư.
Giá Tấm Nhựa Poly theo yêu cầu
Chi phí gia công phụ thuộc vào độ dày, màu sắc, kích thước, quy cách và số lượng. Tấm cắt theo kích thước riêng sẽ được báo giá dựa trên yêu cầu thực tế.
Lưu ý khi tham khảo bảng giá
- Mức giá trên chỉ mang tính tham khảo tháng 08/2026;
- Giá chưa gồm VAT, vận chuyển, phụ kiện và thi công;
- Giá thực tế thay đổi theo độ dày, kích thước, màu sắc, số lượng và thị trường;
- Đơn hàng dự án, nhà máy, đại lý có thể được áp dụng chiết khấu riêng;
- Nhiệt Phát Lộc nhận cắt tấm Poly theo yêu cầu, gia công theo quy cách công trình;
- Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp kích thước, độ dày và địa điểm giao hàng.
⇒ Tham khảo thông tin chi tiết về sản phẩm tại: Tấm nhựa lấy sáng Polycarbonate – Newlight
Nên chọn Tấm Nhựa Poly độ dày bao nhiêu?
Việc chọn độ dày Tấm Nhựa Poly cần dựa vào mục đích sử dụng, yêu cầu chịu lực, khả năng lấy sáng và điều kiện thời tiết của từng công trình.
Mái hiên, ban công và sân thượng

Nên dùng tấm dày 4–8 mm. Với khu vực thường xuyên chịu mưa gió, có thể ưu tiên độ dày lớn hơn để tăng độ chắc chắn.
Giếng trời và mái vòm
Tấm 6–10 mm phù hợp nhờ khả năng lấy sáng, chịu lực và uốn cong tốt, đồng thời đáp ứng yêu cầu thẩm mỹ.
Nhà xưởng và kho công nghiệp

Nên chọn tấm 8–10 mm để tăng độ bền và khả năng chịu lực. Loại có chống UV giúp hạn chế tác động của tia nắng lên công trình và hàng hóa.
Nhà kính và khu vực nông nghiệp
Tấm 6–8 mm giúp phân bổ ánh sáng tốt, hỗ trợ duy trì môi trường trồng trọt và tăng khả năng bảo vệ trước các điều kiện thời tiết.
Vì sao nên mua Tấm Nhựa Poly tại Phát Lộc?

Nhiệt Phát Lộc cung cấp đa dạng Tấm Nhựa Poly, nhiều lựa chọn về quy cách và nhận gia công theo yêu cầu, phù hợp với nhiều loại công trình.
Đa dạng tấm đặc ruột, rỗng ruột và dạng sóng
Cung cấp đầy đủ tấm Poly đặc ruột, rỗng ruột và dạng sóng, đáp ứng đa dạng mục đích sử dụng.
Nhiều lựa chọn độ dày và màu sắc
Khách hàng dễ dàng chọn độ dày, màu sắc và thông số kỹ thuật theo thiết kế công trình.
Cắt và sản xuất theo quy cách
Nhận cắt tấm Poly theo yêu cầu hoặc sản xuất kích thước riêng, giúp thi công thuận tiện và giảm hao hụt vật liệu.
Báo giá theo số lượng và bản vẽ
Giá Tấm Nhựa Poly được tính dựa trên số lượng, quy cách và bản vẽ cụ thể, hỗ trợ khách hàng kiểm soát ngân sách hiệu quả.
Giao hàng toàn quốc
Nhiệt Phát Lộc hỗ trợ giao Tấm Nhựa Poly trên toàn quốc, đảm bảo tiến độ và an toàn trong quá trình vận chuyển.
Câu hỏi thường gặp về Giá Tấm Nhựa Poly

Dưới đây là một số thắc mắc phổ biến khi khách hàng tìm hiểu Giá Tấm Nhựa Poly.
Giá Tấm Nhựa Poly bao nhiêu một mét vuông?
Mức giá tham khảo khoảng 150.000 – 250.000 đồng/m², tùy loại, độ dày và quy cách. Giá thực tế nên được xác nhận theo từng thời điểm và nhu cầu cụ thể.
Tấm Poly đặc ruột hay rỗng ruột có giá cao hơn?
Tấm Poly đặc ruột thường có giá cao hơn nhờ độ bền và khả năng chịu lực tốt. Tấm Poly rỗng ruột có chi phí thấp hơn, phù hợp với công trình cần tối ưu ngân sách.
Giá Tấm Poly đã gồm phụ kiện chưa?
Thông thường, giá tấm Poly chưa bao gồm keo, khung đỡ và phụ kiện lắp đặt. Nên kiểm tra đầy đủ các hạng mục trước khi chốt đơn.
Mua Tấm Poly số lượng lớn có được chiết khấu không?
Có. Đơn hàng số lượng lớn thường được áp dụng mức chiết khấu tùy theo sản phẩm và khối lượng đặt mua.
Làm thế nào để tính số lượng Tấm Poly cần mua?
Lấy tổng diện tích cần lợp ÷ diện tích một tấm. Nên cộng thêm phần hao hụt hợp lý để dự phòng trong quá trình cắt và thi công.
⇒ Tham khảo thêm thông tin tại bài viết: Phát Lộc – Nhà Máy Sản Xuất Tấm Nhựa Lấy Sáng Polycarbonate Giá Gốc, Đủ Mẫu Mã
Kết luận
Trên đây là những thông tin mới nhất về Giá Tấm Nhựa Poly cùng các yếu tố tác động đến chi phí. Khách hàng nên cân nhắc loại tấm, quy cách và ngân sách để lựa chọn phù hợp. Nhiệt Phát Lộc cung cấp đa dạng Tấm Nhựa Poly, nhận gia công theo yêu cầu và hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp cho từng công trình.
Nếu như khách hàng còn băn khoăn về giá cả, thông tin chi tiết về sản phẩm, có nhu cầu tư vấn dự án và công trình, địa chỉ mua hàng uy tín,…hãy liên hệ ngay với Công Ty TNHH Vật Liệu Nhiệt Phát Lộc thông qua Hotline 0936.138.198 hoặc đăng ký thông tin ở Form TẠI ĐÂY, đội ngũ nhân sự đến từ Phát Lộc sẽ hỗ trợ các bạn trong thời gian sớm nhất!
